Danh mục kỹ thuật và giá

    BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG    
PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP    
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
 THEO TT15/2018/TT-BYT VÀ TT02/2017/TT-BYT
   ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH CÓ BHYT VÀ KHÔNG CÓ BHYT
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ
  BHYT    (TT15)  KHÔNG BHYT (TT02)
1 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 180.000 180.000
2 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [CO2] 126.000 126.000
3 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [Nitơ] 146.000 146.000
4 Bẻ cuốn mũi 120.000 120.000
5 Bơm hơi vòi nhĩ 111.000 111.000
6 Bơm thuốc thanh quản 20.000 20.000
7 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 906.000 906.000
8 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 107.000 107.000
9 Cầm máu mũi bằng Merocel [1 bên] 201.000 201.000
10 Cầm máu mũi bằng Merocel [2 bên] 271.000 271.000
11 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ 5.531.000 5.531.000
12 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1.094.000 1.094.000
13 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 679.000 679.000
14 Cắt các u ác tuyến dưới hàm 4.495.000 4.495.000
15 Cắt các u lành vùng cổ 2.507.000 2.507.000
16 Cắt chỉ sau phẫu thuật 30.000 30.000
17 Cắt nang giáp móng 2.071.000 2.071.000
18 Cắt nang vùng sàn miệng 2.657.000 2.657.000
19 Cắt phanh lưỡi 713.000 713.000
20 Cắt polyp ống tai [gây mê] 1.938.000 1.938.000
21 Cắt polyp ống tai [gây tê] 589.000 589.000
22 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi 2.867.000 2.867.000
23 Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử) 5.081.000 5.081.000
24 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 173.000 173.000
25 Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] 250.000 250.000
26 Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] 713.000 713.000
27 Chích áp xe sàn miệng [gây tê] 250.000 250.000
28 Chích áp xe sàn miệng [gây mê] 713.000 713.000
29 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [GM] 713.000 713.000
30 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [GT] 250.000 250.000
31 Chích nhọt ống tai ngoài 173.000 173.000
32 Chích rạch màng nhĩ 58.000 58.000
33 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5.627.000 5.627.000
34 Chọc hút dịch vành tai 47.900 47.900
35 Chọc rửa xoang hàm 265.000 265.000
36 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512.000 536.000
37 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 512.000 536.000
38 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 512.000 536.000
39 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620.000 970.000
40 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 512.000 536.000
41 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620.000 970.000
42 Chụp Xquang Blondeau 47.000 47.000
43 Chụp Xquang Chausse III 47.000 47.000
44 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 66.000 66.000
45 Chụp Xquang Hirtz 47.000 47.000
46 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 47.000 47.000
47 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 53.000 53.000
48 Chụp Xquang mỏm trâm 47.000 47.000
49 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 53.000 53.000
50 Chụp Xquang ngực thẳng 53.000 53.000
51 Chụp Xquang Schuller 47.000 47.000
52 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 66.000 66.000
53 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 47.000 47.000
54 Đặt nội khí quản 555.000 555.000
55 Đặt ống thông dạ dày 85.400 85.400
56 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 28.600 28.600
57 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28.600 28.600
58 Điện tim thường 30.000 45.900
59 Định lượng Acid Uric [Máu] 21.200 21.200
60 Định lượng Albumin [Máu] 21.200 21.200
61 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21.200 21.200
62 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 15.900 15.900
63 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.700 12.700
64 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.500 26.500
65 Định lượng Creatinin (máu) 21.200 21.200
66 Định lượng Creatinin (niệu) 15.900 15.900
67 Định lượng Glucose (niệu) 13.700 13.700
68 Định lượng Glucose [Máu] 21.200 21.200
69 Định lượng HbA1c [Máu] 99.600 99.600
70 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.500 26.500
71 Định lượng Urê máu [Máu] 21.200 21.200
72 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.500 26.500
73 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.500 26.500
74 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21.200 21.200
75 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) 38.000 38.000
76 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) 38.000 38.000
77 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) 38.000 38.000
78 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.100 20.100
79 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.400 22.400
80 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.000 28.000
81 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 44.800 44.800
82 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán 49.200 49.200
83 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21.200 21.200
84 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21.200 21.200
85 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19.000 19.000
86 Đo nhĩ lượng 24.600 24.600
87 Đo phản xạ cơ bàn đạp 24.600 24.600
88 Đo sức cản của mũi 91.600 91.600
89 Đo thính lực đơn âm 39.600 39.600
90 Đo thính lực trên ngưỡng 54.200 54.200
91 Đốt họng hạt bằng nhiệt 75.000 75.000
92 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) 176.000 176.000
93 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 222.100 255.400
94 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 192.700 204.400
95 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 171.200 188.500
96 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 147.400 152.500
97 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 135.100 152.500
98 HBsAb test nhanh 57.500 57.500
99 HBsAg định lượng 460.000 460.000
100 HBsAg miễn dịch bán tự động 72.000 72.000
101 HBsAg miễn dịch tự động 72.000 72.000
102 HBsAg test nhanh 51.700 51.700
103 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng 200.000 200.000
104 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 135.000 135.000
105 Khám Tai Mũi Họng 29.600 35.000
106 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 906.000 906.000
107 Khâu vết rách vành tai 172.000 172.000
108 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 172.000 172.000
109 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 224.000 224.000
110 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 244.000 244.000
111 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 286.000 286.000
112 Khí dung mũi họng 17.600 17.600
113 Làm thuốc tai 20.000 20.000
114 Lấy dị vật hạ họng 40.000 40.000
115 Lấy dị vật họng miệng 40.000 40.000
116 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 660.000 660.000
117 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 187.000 187.000
118 Lấy dị vật tai 60.000 60.000
119 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 508.000 508.000
120 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 150.000 150.000
121 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 60.000 60.000
122 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1.000.000 1.000.000
123 Mở khí quản cấp cứu 704.000 704.000
124 Mở sào bào 3.585.000 3.585.000
125 Mở sào bào - thượng nhĩ 3.585.000 3.585.000
126 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ 3.585.000 3.585.000
127 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 2.620.000 2.620.000
128 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2.620.000 2.620.000
129 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 1.258.000 1.258.000
130 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.487.000 4.487.000
131 Nạo vét hạch cổ chức năng 3.629.000 3.629.000
132 Nạo vét hạch cổ tiệt căn 3.629.000 3.629.000
133 Nhét bấc mũi sau 107.000 107.000
134 Nhét bấc mũi trước 107.000 107.000
135 Nối khí quản tận - tận 7.729.000 7.729.000
136 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 120.000 120.000
137 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 265.000 265.000
138 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 431.000 431.000
139 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 660.000 660.000
140 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 278.000 278.000
141 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 500.000 500.000
142 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 500.000 500.000
143 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 278.000 278.000
144 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 500.000 500.000
145 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê 500.000 500.000
146 Nội soi họng 40.000 100.000
147 Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 834.000 834.000
148 Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 834.000 834.000
149 Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 834.000 834.000
150 Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê 834.000 834.000
151 Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê 834.000 834.000
152 Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê 834.000 834.000
153 Nội soi mũi 40.000 70.000
154 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) 2.547.000 2.547.000
155 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) 3.243.000 3.243.000
156 Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 1.443.000 1.443.000
157 Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 738.000 738.000
158 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 3.243.000 3.243.000
159 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 561.000 561.000
160 Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 1.743.000 1.743.000
161 Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 1.105.000 1.105.000
162 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê 738.000 738.000
163 Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] 2.547.000 2.547.000
164 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê 1.105.000 1.105.000
165 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 278.000 278.000
166 Nội soi sinh thiết u vòm 1.543.000 1.543.000
167 Nội soi sinh thiết u vòm 500.000 500.000
168 Nội soi tai 40.000 70.000
169 Nội soi tai mũi họng 100.000 202.000
170 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 492.000 492.000
171 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 683.000 683.000
172 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 346.000 346.000
173 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 492.000 492.000
174 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 492.000 492.000
175 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 834.000 834.000
176 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê 500.000 500.000
177 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 231.000 231.000
178 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 683.000 683.000
179 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 210.000 210.000
180 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 231.000 231.000
181 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 703.000 703.000
182 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 305.000 305.000
183 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35.800 35.800
184 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.085.000 3.085.000
185 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1.603.000 3.679.000
186 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1.603.000 3.679.000
187 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 2.303.000 2.303.000
188 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 4.902.000 4.902.000
189 Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh 7.302.000 7.302.000
190 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) 689.000 689.000
191 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) 1.200.000 1.200.000
192 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1.314.000 1.314.000
193 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 819.000 819.000
194 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 1.938.000 1.938.000
195 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9.209.000 9.209.000
196 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.738.000 3.738.000
197 Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình 4.902.000 4.902.000
198 Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần 4.902.000 4.902.000
199 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản 4.009.000 4.009.000
200 Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng 3.679.000 3.679.000
201 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 276.000 276.000
202 Phẫu thuật cắt phanh má 276.000 276.000
203 Phẫu thuật cắt phanh môi 276.000 276.000
204 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng 4.902.000 4.902.000
205 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn 4.902.000 4.902.000
206 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 4.902.000 4.902.000
207 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp 4.008.000 4.008.000
208 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII 4.495.000 4.495.000
209 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4.495.000 4.495.000
210 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.495.000 4.495.000
211 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần 4.008.000 4.008.000
212 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4.495.000 4.495.000
213 Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo 6.604.000 6.604.000
214 Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo 5.531.000 5.531.000
215 Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng 5.531.000 5.531.000
216 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 2.071.000 2.071.000
217 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1.323.000 1.323.000
218 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 1.323.000 1.323.000
219 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 906.000 906.000
220 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 7.629.000 7.629.000
221 Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ 3.209.000 3.209.000
222 Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 4.487.000 4.487.000
223 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm 5.208.000 5.208.000
224 Phẫu thuật chấn thương xoang trán 5.208.000 5.208.000
225 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm 3.585.000 3.585.000
226 Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) 4.009.000 4.009.000
227 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 906.000 906.000
228 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4.487.000 4.487.000
229 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV 5.081.000 5.081.000
230 Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh 1.884.000 1.884.000
231 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai 1.323.000 1.323.000
232 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp 1.323.000 1.323.000
233 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi 1.323.000 1.323.000
234 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai 5.809.000 5.809.000
235 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 2.867.000 2.867.000
236 Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi 3.679.000 3.679.000
237 Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên 1.884.000 1.884.000
238 Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ 5.862.000 5.862.000
239 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh 1.884.000 1.884.000
240 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 3.167.000 3.167.000
241 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 2.689.000 2.689.000
242 Phẫu thuật giảm áp dây VII 6.796.000 6.796.000
243 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5.208.000 5.208.000
244 Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ 2.801.000 2.801.000
245 Phẫu thuật khoét mê nhĩ 5.862.000 5.862.000
246 Phẫu thuật khối u khoảng bên họng 5.531.000 5.531.000
247 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 449.000 449.000
248 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 2.973.000 2.973.000
249 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II 4.495.000 4.495.000
250 Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân 3.053.000 3.053.000
251 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 3.053.000 3.053.000
252 Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân 3.053.000 3.053.000
253 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2.867.000 2.867.000
254 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4.794.000 4.794.000
255 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 1.323.000 1.323.000
256 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 2.722.000 2.722.000
257 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 906.000 906.000
258 Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh 4.487.000 4.487.000
259 Phẫu thuật mở túi nội dịch 5.081.000 5.081.000
260 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4.487.000 4.487.000
261 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.722.000 2.722.000
262 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 906.000 906.000
263 Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm 7.499.000 7.499.000
264 Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 6.967.000 6.967.000
265 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi 3.053.000 3.053.000
266 Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh (mỡ/Teflon...) 2.865.000 2.865.000
267 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2.658.000 2.658.000
268 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 906.000 906.000
269 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1.541.000 1.541.000
270 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13.322.000 13.322.000
271 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5.032.000 5.032.000
272 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] 647.000 647.000
273 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] 444.000 444.000
274 Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê 2.867.000 2.867.000
275 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) 4.009.000 4.009.000
276 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser 4.009.000 4.009.000
277 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) 4.009.000 4.009.000
278 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang 8.782.000 8.782.000
279 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 2.867.000 2.867.000
280 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng 2.722.000 2.722.000
281 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng 8.322.000 8.322.000
282 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.738.000 3.738.000
283 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 3.738.000 3.738.000
284 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.053.000 3.053.000
285 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 2.973.000 2.973.000
286 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.339.000 5.339.000
287 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 7.629.000 7.629.000
288 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 4.794.000 4.794.000
289 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 3.738.000 3.738.000
290 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2.865.000 2.865.000
291 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2.865.000 2.865.000
292 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 3.738.000 3.738.000
293 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 1.541.000 1.541.000
294 Phẫu thuật nội soi nong - dẫn lưu túi lệ 1.323.000 1.323.000
295 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 2.865.000 2.865.000
296 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 1.323.000 1.323.000
297 Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái 2.658.000 2.658.000
298 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 2.865.000 2.865.000
299 Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ 5.809.000 5.809.000
300 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) 7.499.000 7.499.000
301 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 7.499.000 7.499.000
302 Phẫu thuật rò khe mang I 4.495.000 4.495.000
303 Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII 4.495.000 4.495.000
304 Phẫu thuật rò sống mũi 6.960.000 6.960.000
305 Phẫu thuật rò xoang lê 4.487.000 4.487.000
306 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 3.585.000 3.585.000
307 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 2.867.000 2.867.000
308 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn 1.793.000 1.793.000
309 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép 2.619.000 2.619.000
310 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5.809.000 5.809.000
311 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 5.087.000 5.087.000
312 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 5.087.000 5.087.000
313 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước 6.960.000 6.960.000
314 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau 6.960.000 6.960.000
315 Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng 5.809.000 5.809.000
316 Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính 5.809.000 5.809.000
317 Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính 5.809.000 5.809.000
318 Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính 5.809.000 5.809.000
319 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản 3.585.000 3.585.000
320 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.081.000 5.081.000
321 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 6.960.000 6.960.000
322 Phẫu thuật tạo lỗ mũi 3.167.000 3.167.000
323 Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi 3.679.000 3.679.000
324 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 1.884.000 1.884.000
325 Phẫu thuật thắt động mạch sàng 1.323.000 1.323.000
326 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 1.884.000 1.884.000
327 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.081.000 5.081.000
328 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 3.053.000 3.053.000
329 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.087.000 5.087.000
330 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên 5.087.000 5.087.000
331 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa 5.087.000 5.087.000
332 Phẫu thuật treo sụn phễu 1.884.000 1.884.000
333 Phẫu thuật túi thừa Zenker 4.009.000 4.009.000
334 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 2.973.000 2.973.000
335 Phẫu thuật vỡ xoang hàm 5.208.000 5.208.000
336 Phẫu thuật vùng chân bướm hàm 3.209.000 3.209.000
337 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 1.323.000 1.323.000
338 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 2.657.000 2.657.000
339 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2.722.000 2.722.000
340 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 3.585.000 3.585.000
341 Phương pháp Proetz 52.900 52.900
342 Sinh thiết u họng miệng 121.000 121.000
343 Thay băng vết mổ [ngoại trú 15cm-30cm] 79.600 79.600
344 Thay băng vết mổ [30cm-50cm] 109.000 109.000
345 Thay băng vết mổ [<30cm nhiễm trùng] 129.000 129.000
346 Thay băng vết mổ [30cm-50cm nhiễm trùng] 174.000 174.000
347 Thay băng vết mổ [>50cm nhiễm trùng] 227.000 227.000
348 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [cắt chỉ] 30.000 30.000
349 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [<30cm nhiễm trùng] 129.000 129.000
350 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [30cm-50cm nhiễm trùng] 174.000 174.000
351 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [<15cm] 55.000 55.000
352 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 79.600 79.600
353 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [30cm-50cm] 109.000 109.000
354 Thay canuyn 241.000 241.000
355 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.300 12.300
356 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (các tên khác: TQ; tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 61.600 61.600
357 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (các tên khác: TQ; tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61.600 61.600
358 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 39.200 39.200
359 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 39.200 39.200
360 Thông vòi nhĩ 81.900 81.900
361 Tiêm bắp thịt 10.000 10.000
362 Tiêm dưới da 10.000 10.000
363 Tiêm tĩnh mạch 10.000 10.000
364 Tiêm trong da 10.000 10.000
365 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39.200 39.200
366 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27.000 37.100
367 Truyền tĩnh mạch 20.000 20.000
368 Vá nhĩ đơn thuần 3.585.000 3.585.000
369 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230.000 230.000
370 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230.000 230.000
371 Vi nấm soi tươi 40.200 40.200

 

Thông báo


Tìm kiếm

thư viện VIDEO

Thư viện ảnh

SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI